Nghĩa của từ networked trong tiếng Việt
networked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
networked
US /ˈnɛt.wɜrkt/
UK /ˈnetwɜːkt/
Tính từ
1.
kết nối mạng, có mạng lưới
connected to a network, especially a computer network
Ví dụ:
•
All the computers in the office are networked.
Tất cả các máy tính trong văn phòng đều được kết nối mạng.
•
The new system allows for highly networked communication.
Hệ thống mới cho phép giao tiếp mạng lưới cao.
2.
có mạng lưới quan hệ, có mối liên hệ
having a system of contacts or connections with other people
Ví dụ:
•
She's very well networked in the industry.
Cô ấy có mạng lưới quan hệ rất tốt trong ngành.
•
A highly networked individual can open many doors.
Một cá nhân có mạng lưới quan hệ rộng có thể mở ra nhiều cơ hội.