Nghĩa của từ neurotypical trong tiếng Việt

neurotypical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

neurotypical

US /ˌnjʊəroʊˈtɪpɪkəl/
UK /ˌnjʊərəʊˈtɪpɪkəl/

Tính từ

điển hình thần kinh

not displaying or characterized by autistic or other neurologically atypical patterns of thought or behavior

Ví dụ:
Many people are unaware of the differences between neurotypical and neurodivergent individuals.
Nhiều người không nhận thức được sự khác biệt giữa những người điển hình thần kinh và những người đa dạng thần kinh.
The school aims to create an inclusive environment for both neurotypical and neurodivergent students.
Trường học nhằm mục đích tạo ra một môi trường hòa nhập cho cả học sinh điển hình thần kinh và đa dạng thần kinh.

Danh từ

người điển hình thần kinh

a person who is not displaying or characterized by autistic or other neurologically atypical patterns of thought or behavior

Ví dụ:
As a neurotypical, she sometimes struggles to understand the perspectives of her autistic friends.
Là một người điển hình thần kinh, đôi khi cô ấy gặp khó khăn trong việc hiểu quan điểm của những người bạn tự kỷ.
The workshop was designed to help neurotypicals better interact with neurodivergent individuals.
Hội thảo được thiết kế để giúp những người điển hình thần kinh tương tác tốt hơn với những người đa dạng thần kinh.