Nghĩa của từ nevus trong tiếng Việt
nevus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nevus
US /ˈniːvəs/
UK /ˈniːvəs/
Danh từ
nốt ruồi, vết bớt
a birthmark or a mole on the skin, especially a pigmented one
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's nevus for any changes in size or color.
Bác sĩ đã kiểm tra nốt ruồi của bệnh nhân để tìm bất kỳ thay đổi nào về kích thước hoặc màu sắc.
•
She had a small, dark nevus on her arm since birth.
Cô ấy có một nốt ruồi nhỏ, sẫm màu trên cánh tay từ khi sinh ra.