Nghĩa của từ "news report" trong tiếng Việt

"news report" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

news report

US /ˈnuːz rɪˌpɔːrt/
UK /ˈnjuːz rɪˌpɔːt/

Danh từ

bản tin, tin tức

a spoken or written account of a news event

Ví dụ:
The journalist delivered a live news report from the scene of the accident.
Phóng viên đã đưa một bản tin trực tiếp từ hiện trường vụ tai nạn.
I heard a disturbing news report about the recent earthquake.
Tôi đã nghe một bản tin đáng lo ngại về trận động đất gần đây.