Nghĩa của từ "next door" trong tiếng Việt
"next door" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
next door
US /ˈnɛkst ˈdɔːr/
UK /ˈnɛkst ˈdɔːr/
Trạng từ
ngay bên cạnh, kế bên
in or at the next house or room
Ví dụ:
•
My best friend lives next door.
Bạn thân nhất của tôi sống ngay bên cạnh.
•
The new restaurant opened next door to the bakery.
Nhà hàng mới mở ngay bên cạnh tiệm bánh.
Tính từ
kế bên, sát vách
located in the house or room next to one's own
Ví dụ:
•
Our next-door neighbors are very friendly.
Hàng xóm kế bên của chúng tôi rất thân thiện.
•
I heard a loud noise from the next-door apartment.
Tôi nghe thấy tiếng ồn lớn từ căn hộ kế bên.