Nghĩa của từ "niche market" trong tiếng Việt

"niche market" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

niche market

US /ˌnɪtʃ ˈmɑːr.kɪt/
UK /ˌniːʃ ˈmɑː.kɪt/

Danh từ

thị trường ngách

a small but profitable segment of a market suitable for focused attention by a marketer

Ví dụ:
They found a successful niche market for organic pet food.
Họ đã tìm thấy một thị trường ngách thành công cho thức ăn hữu cơ cho thú cưng.
Starting a business in a niche market can reduce competition.
Bắt đầu kinh doanh trong một thị trường ngách có thể giảm cạnh tranh.