Nghĩa của từ niggardly trong tiếng Việt

niggardly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

niggardly

US /ˈnɪɡ.ɚd.li/
UK /ˈnɪɡ.əd.li/

Tính từ

keo kiệt, hà tiện, ít ỏi

not generous; stingy

Ví dụ:
He was criticized for his niggardly donations to charity.
Anh ta bị chỉ trích vì những khoản quyên góp keo kiệt cho từ thiện.
The company offered a niggardly bonus to its employees despite a profitable year.
Công ty đã đưa ra một khoản thưởng keo kiệt cho nhân viên mặc dù có một năm làm ăn có lãi.

Trạng từ

một cách keo kiệt, một cách hà tiện, ít ỏi

in a stingy or meager manner

Ví dụ:
He doled out the food niggardly, ensuring no one got more than a tiny portion.
Anh ta chia thức ăn một cách keo kiệt, đảm bảo không ai nhận được nhiều hơn một phần nhỏ.
The budget was allocated so niggardly that the project struggled to meet its goals.
Ngân sách được phân bổ quá keo kiệt đến nỗi dự án gặp khó khăn trong việc đạt được mục tiêu.