Nghĩa của từ nightcrawler trong tiếng Việt
nightcrawler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nightcrawler
US /ˈnaɪtˌkrɔː.lər/
UK /ˈnaɪtˌkrɔː.lə/
Danh từ
1.
giun đất, giun đêm
a large earthworm, especially one that comes to the surface at night
Ví dụ:
•
Fishermen often use nightcrawlers as bait.
Ngư dân thường dùng giun đất làm mồi câu.
•
After the rain, many nightcrawlers appeared on the sidewalk.
Sau cơn mưa, nhiều giun đất xuất hiện trên vỉa hè.
2.
người hoạt động về đêm, người săn tin đêm
a person who works or is active late at night, especially one who seeks out sensational news stories
Ví dụ:
•
The freelance journalist became a nightcrawler, chasing ambulances for dramatic footage.
Nhà báo tự do trở thành một người săn tin đêm, đuổi theo xe cứu thương để có những thước phim kịch tính.
•
The city's nightcrawlers emerge after dark, seeking entertainment and adventure.
Những người hoạt động về đêm của thành phố xuất hiện sau khi trời tối, tìm kiếm giải trí và phiêu lưu.