Nghĩa của từ nipper trong tiếng Việt

nipper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nipper

US /ˈnɪp.ɚ/
UK /ˈnɪp.ər/

Danh từ

1.

đứa trẻ, nhóc

a young child

Ví dụ:
The little nippers were running around the playground.
Mấy đứa nhóc đang chạy quanh sân chơi.
She's got two little nippers at home.
Cô ấy có hai đứa nhóc ở nhà.
2.

kìm cắt, càng

a pincer-like tool or claw

Ví dụ:
He used a pair of nippers to cut the wire.
Anh ấy dùng một cái kìm cắt để cắt dây.
The crab's powerful nippers can deliver a painful pinch.
Càng mạnh mẽ của cua có thể gây ra một cú kẹp đau đớn.