Nghĩa của từ noir trong tiếng Việt

noir trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

noir

US /nwɑːr/
UK /nwɑːr/

Tính từ

noir, đen tối

denoting or characteristic of a genre of crime film or fiction characterized by cynicism, fatalism, and moral ambiguity

Ví dụ:
The detective story had a classic film noir feel to it.
Câu chuyện trinh thám mang đậm phong cách phim noir cổ điển.
Her latest novel is a dark and gritty crime noir.
Tiểu thuyết mới nhất của cô ấy là một tác phẩm noir tội phạm đen tối và gai góc.
Từ liên quan: