Nghĩa của từ "non refillable" trong tiếng Việt

"non refillable" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

non refillable

US /ˌnɑːn.riːˈfɪl.ə.bəl/
UK /ˌnɒn.riːˈfɪl.ə.bəl/

Tính từ

không thể đổ đầy lại, không thể nạp lại

not able to be refilled or replenished

Ví dụ:
This bottle is non-refillable, please dispose of it properly.
Chai này không thể đổ đầy lại, vui lòng vứt bỏ đúng cách.
Many disposable lighters are non-refillable.
Nhiều bật lửa dùng một lần không thể đổ đầy lại.