Nghĩa của từ nonessential trong tiếng Việt

nonessential trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nonessential

US /ˌnɑːn.ɪˈsen.ʃəl/
UK /ˌnɒn.ɪˈsen.ʃəl/

Tính từ

không thiết yếu, không cần thiết

not absolutely necessary or important

Ví dụ:
During the lockdown, only essential businesses remained open, while nonessential ones closed.
Trong thời gian phong tỏa, chỉ các doanh nghiệp thiết yếu được phép mở cửa, trong khi các doanh nghiệp không thiết yếu phải đóng cửa.
The report contained a lot of nonessential information that could have been omitted.
Báo cáo chứa rất nhiều thông tin không cần thiết mà lẽ ra có thể bỏ qua.