Nghĩa của từ nonmilitary trong tiếng Việt
nonmilitary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nonmilitary
US /ˌnɑnˈmɪl.ɪ.ter.i/
UK /ˌnɒnˈmɪl.ɪ.tər.i/
Tính từ
phi quân sự, dân sự
not relating to or belonging to the armed forces
Ví dụ:
•
The organization focuses on providing nonmilitary aid to conflict zones.
Tổ chức này tập trung vào việc cung cấp viện trợ phi quân sự cho các khu vực xung đột.
•
He chose a nonmilitary career path after college.
Anh ấy đã chọn một con đường sự nghiệp phi quân sự sau khi tốt nghiệp đại học.