Nghĩa của từ nonphysical trong tiếng Việt
nonphysical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nonphysical
US /ˌnɑːnˈfɪz.ɪ.kəl/
UK /ˌnɒnˈfɪz.ɪ.kəl/
Tính từ
phi vật chất, không có hình thể
not physical; not having a material body or form
Ví dụ:
•
The concept of a soul is often considered nonphysical.
Khái niệm về linh hồn thường được coi là phi vật chất.
•
Some theories suggest that consciousness might be a nonphysical phenomenon.
Một số lý thuyết cho rằng ý thức có thể là một hiện tượng phi vật chất.