Nghĩa của từ nonreligious trong tiếng Việt

nonreligious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nonreligious

US /ˌnɑːn.rɪˈlɪdʒ.əs/
UK /ˌnɒn.rɪˈlɪdʒ.əs/

Tính từ

phi tôn giáo, thế tục

not religious; not adhering to or believing in a religion

Ví dụ:
He comes from a nonreligious family.
Anh ấy đến từ một gia đình không theo tôn giáo.
The school promotes a nonreligious curriculum.
Trường học thúc đẩy một chương trình giảng dạy phi tôn giáo.