Nghĩa của từ noodles trong tiếng Việt

noodles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

noodles

US /ˈnuː.dəlz/
UK /ˈnuː.dəlz/

Danh từ số nhiều

mì, phở

a food in the form of long, thin strips made from flour, water, and sometimes egg, usually cooked in boiling liquid

Ví dụ:
I love eating chicken noodles soup on a cold day.
Tôi thích ăn súp gà vào một ngày lạnh.
She quickly cooked some instant noodles for a late-night snack.
Cô ấy nhanh chóng nấu một ít ăn liền cho bữa ăn nhẹ đêm khuya.