Nghĩa của từ nosedive trong tiếng Việt
nosedive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nosedive
US /ˈnoʊz.daɪv/
UK /ˈnəʊz.daɪv/
Danh từ
lao dốc, sự sụt giảm nhanh chóng, sự lao đầu xuống
a sudden, rapid fall or drop, especially of an aircraft or a market
Ví dụ:
•
The stock market took a sudden nosedive after the news.
Thị trường chứng khoán đã lao dốc đột ngột sau tin tức.
•
The plane went into a steep nosedive before the pilot regained control.
Máy bay đã lao đầu xuống dốc trước khi phi công giành lại quyền kiểm soát.
Động từ
lao dốc, sụt giảm nhanh chóng, lao đầu xuống
to fall or drop suddenly and rapidly
Ví dụ:
•
Sales began to nosedive after the scandal broke.
Doanh số bắt đầu lao dốc sau khi vụ bê bối vỡ lở.
•
The plane suddenly nosedived towards the ground.
Máy bay đột ngột lao đầu xuống đất.