Nghĩa của từ nosferatu trong tiếng Việt
nosferatu trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nosferatu
US /nɒs.fəˈrɑː.tuː/
UK /nɒs.fəˈrɑː.tuː/
Danh từ
ma cà rồng, Nosferatu
a vampire, especially one from Eastern European folklore
Ví dụ:
•
The old legend spoke of a terrifying nosferatu that haunted the village.
Truyền thuyết cổ xưa kể về một ma cà rồng đáng sợ ám ảnh ngôi làng.
•
The film 'Nosferatu' is a classic of silent horror cinema.
Bộ phim 'Nosferatu' là một tác phẩm kinh điển của điện ảnh kinh dị câm.