Nghĩa của từ nostrum trong tiếng Việt
nostrum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nostrum
US /ˈnɑː.strəm/
UK /ˈnɒs.trəm/
Danh từ
1.
phương thuốc bí truyền, thuốc gia truyền
a medicine, especially one that is not considered effective and that is promoted by an unqualified person
Ví dụ:
•
The traveling salesman tried to sell his latest herbal nostrum to the villagers.
Người bán hàng rong cố gắng bán thứ thuốc thảo dược mới nhất của mình cho dân làng.
•
Many people fall for the promises of quick-fix nostrums.
Nhiều người tin vào những lời hứa về các phương thuốc chữa bệnh nhanh chóng.
2.
phương thuốc vạn năng, giải pháp đơn giản
a favorite but unproven remedy for a problem or difficulty
Ví dụ:
•
His economic plan was dismissed as a mere nostrum by critics.
Kế hoạch kinh tế của ông bị các nhà phê bình bác bỏ như một phương thuốc đơn thuần.
•
The politician offered a simple nostrum for the complex social issues.
Chính trị gia đã đưa ra một phương thuốc đơn giản cho các vấn đề xã hội phức tạp.