Nghĩa của từ novitiate trong tiếng Việt

novitiate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

novitiate

US /noʊˈvɪʃ.i.ət/
UK /nəʊˈvɪʃ.i.ət/

Danh từ

1.

thời kỳ tập sự, giai đoạn thử việc

the period of being a novice in a religious order

Ví dụ:
She spent two years in the novitiate before taking her final vows.
Cô ấy đã trải qua hai năm trong thời kỳ tập sự trước khi tuyên thệ cuối cùng.
The strict rules of the novitiate prepared them for a life of devotion.
Các quy tắc nghiêm ngặt của thời kỳ tập sự đã chuẩn bị cho họ một cuộc sống tận hiến.
2.

tập sự sinh, người mới vào nghề

a novice, especially in a religious order

Ví dụ:
The young novitiate was eager to learn and serve.
Tập sự sinh trẻ tuổi rất háo hức học hỏi và phục vụ.
As a novitiate, she was still finding her way in the monastic life.
Là một tập sự sinh, cô ấy vẫn đang tìm đường trong cuộc sống tu viện.