Nghĩa của từ nullity trong tiếng Việt

nullity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nullity

US /ˈnʌl.ə.t̬i/
UK /ˈnʌl.ə.ti/

Danh từ

1.

sự vô hiệu, tính không hợp lệ

the state of being legally void or invalid

Ví dụ:
The court declared the contract a nullity.
Tòa án tuyên bố hợp đồng là vô hiệu.
The marriage was declared a nullity due to fraud.
Cuộc hôn nhân bị tuyên bố vô hiệu do gian lận.
2.

sự vô nghĩa, sự không đáng kể

a thing of no importance or value

Ví dụ:
His efforts were reduced to a nullity by the sudden change in policy.
Những nỗ lực của anh ấy trở thành vô nghĩa do sự thay đổi chính sách đột ngột.
Compared to the vastness of the universe, our lives are a mere nullity.
So với sự rộng lớn của vũ trụ, cuộc đời chúng ta chỉ là một hư vô.