Nghĩa của từ "number plate" trong tiếng Việt

"number plate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

number plate

US /ˈnʌm.bər ˌpleɪt/
UK /ˈnʌm.bə ˌpleɪt/

Danh từ

biển số xe, biển kiểm soát

a sign on the front and back of a vehicle that shows its registration number

Ví dụ:
The car's number plate was covered in mud, making it hard to read.
Biển số xe bị bùn che phủ, khiến việc đọc trở nên khó khăn.
He memorized the suspect's number plate.
Anh ta đã ghi nhớ biển số của nghi phạm.