Nghĩa của từ "number two" trong tiếng Việt

"number two" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

number two

US /ˈnʌm.bər ˈtuː/
UK /ˈnʌm.bə ˈtuː/

Cụm từ

đại tiện, phân

a euphemism for defecation or feces

Ví dụ:
My dog needs to go outside to do his number two.
Con chó của tôi cần ra ngoài để đi đại tiện.
The baby made a big number two in his diaper.
Em bé đã đi đại tiện rất nhiều trong tã.