Nghĩa của từ numbness trong tiếng Việt

numbness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

numbness

US /ˈnʌm.nəs/
UK /ˈnʌm.nəs/

Danh từ

1.

tê, sự tê liệt

a lack of physical sensation in part of the body

Ví dụ:
I felt a strange numbness in my fingers after working in the cold.
Tôi cảm thấy lạ ở các ngón tay sau khi làm việc trong thời tiết lạnh.
The dentist gave me an injection to cause numbness in my gum.
Nha sĩ tiêm cho tôi một mũi để gây ở lợi.
2.

tê liệt cảm xúc, sự thờ ơ

a state of emotional insensitivity or indifference

Ví dụ:
After the tragedy, she felt a profound emotional numbness.
Sau bi kịch, cô ấy cảm thấy một sự tê liệt cảm xúc sâu sắc.
He tried to escape the emotional numbness by keeping busy.
Anh ấy cố gắng thoát khỏi sự tê liệt cảm xúc bằng cách giữ mình bận rộn.
Từ liên quan: