Nghĩa của từ numbskull trong tiếng Việt
numbskull trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
numbskull
US /ˈnʌm.skʌl/
UK /ˈnʌm.skʌl/
Danh từ
ngu ngốc, đần độn
a stupid person
Ví dụ:
•
Only a complete numbskull would forget their passport on an international trip.
Chỉ có một kẻ ngu ngốc mới quên hộ chiếu trong chuyến đi quốc tế.
•
He's such a numbskull for falling for that obvious trick.
Anh ta thật là một kẻ ngu ngốc khi mắc bẫy trò lừa đảo rõ ràng đó.