Nghĩa của từ nuptials trong tiếng Việt
nuptials trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nuptials
US /ˈnʌp.ʃəlz/
UK /ˈnʌp.ʃəlz/
Danh từ số nhiều
hôn lễ, đám cưới
a wedding; marriage
Ví dụ:
•
The royal nuptials were broadcast live around the world.
Hôn lễ hoàng gia được truyền hình trực tiếp trên toàn thế giới.
•
They announced their upcoming nuptials to family and friends.
Họ đã thông báo về hôn lễ sắp tới của mình cho gia đình và bạn bè.