Nghĩa của từ nutraceutical trong tiếng Việt
nutraceutical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nutraceutical
US /ˌnuː.trəˈsuː.t̬ɪ.kəl/
UK /ˌnjuː.trəˈsuː.tɪ.kəl/
Danh từ
dược phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chức năng
a food or food component that provides health benefits in addition to its basic nutritional value
Ví dụ:
•
Many functional foods are considered nutraceuticals due to their added health benefits.
Nhiều thực phẩm chức năng được coi là dược phẩm dinh dưỡng do có thêm lợi ích sức khỏe.
•
The market for nutraceuticals has grown significantly in recent years.
Thị trường dược phẩm dinh dưỡng đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.