Nghĩa của từ oaf trong tiếng Việt
oaf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oaf
US /oʊf/
UK /əʊf/
Danh từ
ngốc nghếch, vụng về, kẻ ngốc
a clumsy, unintelligent, or awkward person
Ví dụ:
•
He's such an oaf, always tripping over his own feet.
Anh ta thật là một tên ngốc nghếch, lúc nào cũng vấp ngã.
•
Don't be an oaf, help me carry these boxes.
Đừng ngốc nghếch nữa, giúp tôi mang mấy cái hộp này đi.