Nghĩa của từ objects trong tiếng Việt
objects trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
objects
US /ˈɑb.dʒɪkts/
UK /ˈɒb.dʒɪkts/
Danh từ số nhiều
1.
vật thể, đồ vật
material things that can be seen and touched
Ví dụ:
•
There were many strange objects in the antique shop.
Có rất nhiều vật thể lạ trong cửa hàng đồ cổ.
•
The children were playing with various colorful objects.
Những đứa trẻ đang chơi với nhiều vật thể đầy màu sắc.
2.
mục tiêu, mục đích
goals or purposes
Ví dụ:
•
The main objects of the meeting were to discuss the budget and future plans.
Mục tiêu chính của cuộc họp là thảo luận về ngân sách và các kế hoạch tương lai.
•
His primary objects in life were peace and happiness.
Mục tiêu chính của anh ấy trong cuộc sống là hòa bình và hạnh phúc.
Động từ
phản đối, không đồng ý
to express disapproval of or disagreement with something
Ví dụ:
•
Many people object to the new policy.
Nhiều người phản đối chính sách mới.
•
I strongly object to being treated like a child.
Tôi kịch liệt phản đối việc bị đối xử như một đứa trẻ.