Nghĩa của từ obliteration trong tiếng Việt
obliteration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obliteration
US /əˌblɪt̬.əˈreɪ.ʃən/
UK /əˌblɪt.ərˈeɪ.ʃən/
Danh từ
sự hủy diệt, sự xóa bỏ, sự tiêu diệt
the action or fact of obliterating or being obliterated; total destruction
Ví dụ:
•
The city suffered complete obliteration during the war.
Thành phố đã chịu sự hủy diệt hoàn toàn trong chiến tranh.
•
The storm caused the obliteration of several coastal villages.
Cơn bão đã gây ra sự hủy diệt của một số làng ven biển.