Nghĩa của từ obsequies trong tiếng Việt
obsequies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obsequies
US /ˈɑːb.sɪ.kwiz/
UK /ˈɒb.sɪ.kwiz /
Danh từ số nhiều
tang lễ, nghi thức tang lễ
funeral rites or ceremonies
Ví dụ:
•
The family held solemn obsequies for the deceased.
Gia đình đã tổ chức tang lễ trang trọng cho người đã khuất.
•
He attended the obsequies of his old friend.
Anh ấy đã tham dự tang lễ của người bạn cũ.
Từ liên quan: