Nghĩa của từ "obstruction of justice" trong tiếng Việt
"obstruction of justice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obstruction of justice
US /əbˈstrʌkʃən əv ˈdʒʌstɪs/
UK /əbˈstrʌkʃən əv ˈdʒʌstɪs/
Danh từ
cản trở công lý, cản trở việc thực thi công lý
the crime or act of intentionally interfering with the administration of justice, such as by tampering with evidence or intimidating witnesses
Ví dụ:
•
He was charged with obstruction of justice for destroying key documents.
Anh ta bị buộc tội cản trở công lý vì đã tiêu hủy các tài liệu quan trọng.
•
Attempts to bribe a juror constitute obstruction of justice.
Những nỗ lực hối lộ bồi thẩm đoàn cấu thành hành vi cản trở công lý.