Nghĩa của từ obtainment trong tiếng Việt
obtainment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obtainment
US /əbˈteɪnmənt/
UK /əbˈteɪnmənt/
Danh từ
sự đạt được, sự thu được, sự có được
the act or process of obtaining something
Ví dụ:
•
The obtainment of a visa can be a lengthy process.
Việc đạt được thị thực có thể là một quá trình kéo dài.
•
Her primary goal was the obtainment of a higher education.
Mục tiêu chính của cô là đạt được một nền giáo dục cao hơn.
Từ liên quan: