Nghĩa của từ obviate trong tiếng Việt

obviate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

obviate

US /ˈɑːb.vi.eɪt/
UK /ˈɒb.vi.eɪt/

Động từ

loại bỏ, tránh, làm cho không cần thiết

to remove a difficulty, especially so that action to deal with it becomes unnecessary

Ví dụ:
A long-term solution was needed to obviate the need for temporary repairs.
Cần có một giải pháp dài hạn để loại bỏ nhu cầu sửa chữa tạm thời.
The new system obviates the need for manual data entry.
Hệ thống mới loại bỏ nhu cầu nhập dữ liệu thủ công.