Nghĩa của từ "of ones own accord" trong tiếng Việt
"of ones own accord" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
of ones own accord
US /əv wʌnz oʊn əˈkɔrd/
UK /əv wʌnz əʊn əˈkɔːd/
Thành ngữ
theo ý mình, tự nguyện
voluntarily or without being asked or forced
Ví dụ:
•
She decided to resign of her own accord.
Cô ấy quyết định từ chức theo ý mình.
•
The child cleaned his room of his own accord, without being told.
Đứa trẻ tự dọn phòng theo ý mình, không cần ai nhắc nhở.