Nghĩa của từ older trong tiếng Việt
older trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
older
US /ˈoʊl.dər/
UK /ˈəʊl.dər/
Tính từ
1.
lớn hơn, già hơn, cũ hơn
of a greater age
Ví dụ:
•
My brother is two years older than me.
Anh trai tôi lớn hơn tôi hai tuổi.
•
She looks much older in that photograph.
Cô ấy trông già hơn nhiều trong bức ảnh đó.
2.
cũ hơn, trước đây
belonging to a previous time; former
Ví dụ:
•
We discussed some older projects.
Chúng tôi đã thảo luận về một số dự án cũ hơn.
•
This is an older version of the software.
Đây là phiên bản cũ hơn của phần mềm.