Nghĩa của từ oleo trong tiếng Việt
oleo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oleo
US /ˈoʊ.liː.oʊ/
UK /ˈəʊ.liː.əʊ/
Danh từ
bơ thực vật, margarine
margarine, especially a type made from animal fats
Ví dụ:
•
She spread oleo on her toast instead of butter.
Cô ấy phết bơ thực vật lên bánh mì nướng thay vì bơ.
•
The recipe calls for a tablespoon of oleo.
Công thức yêu cầu một thìa canh bơ thực vật.