Nghĩa của từ "on a daily basis" trong tiếng Việt

"on a daily basis" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on a daily basis

US /ɒn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/
UK /ɒn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/

Cụm từ

hàng ngày, trên cơ sở hàng ngày

every day; daily

Ví dụ:
She checks her emails on a daily basis.
Cô ấy kiểm tra email hàng ngày.
We need to monitor the situation on a daily basis.
Chúng ta cần theo dõi tình hình hàng ngày.