Nghĩa của từ "on fire" trong tiếng Việt

"on fire" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on fire

US /ɑn ˈfaɪər/
UK /ɒn ˈfaɪər/

Cụm từ

1.

đang cháy, bốc cháy

burning

Ví dụ:
The house was on fire when the firefighters arrived.
Ngôi nhà đang cháy khi lính cứu hỏa đến.
Be careful, the pan is still on fire.
Cẩn thận, chảo vẫn còn cháy.
2.

thăng hoa, làm việc rất hăng say

performing extremely well or with great enthusiasm

Ví dụ:
The team was really on fire in the second half, scoring three goals.
Đội đã thực sự thăng hoa trong hiệp hai, ghi ba bàn thắng.
She's been on fire with her new project, working tirelessly.
Cô ấy đã làm việc rất hăng say với dự án mới của mình, làm việc không ngừng nghỉ.