Nghĩa của từ "operating cost" trong tiếng Việt

"operating cost" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

operating cost

US /ˈɑpəˌreɪtɪŋ kɔst/
UK /ˈɒpəreɪtɪŋ kɒst/

Danh từ

chi phí hoạt động, chi phí vận hành

the expenses associated with the day-to-day running of a business, excluding the cost of goods sold

Ví dụ:
Reducing operating costs is crucial for increasing profit margins.
Giảm chi phí hoạt động là rất quan trọng để tăng biên lợi nhuận.
The company is looking for ways to cut down on its monthly operating costs.
Công ty đang tìm cách cắt giảm chi phí hoạt động hàng tháng.