Nghĩa của từ opex trong tiếng Việt

opex trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

opex

US /ˈɑːp.ɛks/
UK /ˈɒp.ɛks/

Từ viết tắt

chi phí hoạt động, chi phí vận hành

operating expenses: the costs of running a business, such as salaries, rent, and utilities, but not including the costs of producing goods or services

Ví dụ:
Reducing opex is crucial for improving profitability.
Giảm chi phí hoạt động là rất quan trọng để cải thiện lợi nhuận.
The company is looking for ways to cut down on its annual opex.
Công ty đang tìm cách cắt giảm chi phí hoạt động hàng năm.