Nghĩa của từ "opposite number" trong tiếng Việt
"opposite number" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
opposite number
US /ˈɑpəzɪt ˈnʌmbər/
UK /ˈɒpəzɪt ˈnʌmbə/
Danh từ
người đồng cấp, đối tác
a person who has the same job or rank as another person but in a different department, organization, or country
Ví dụ:
•
I'll need to discuss this with my opposite number in the French office.
Tôi cần thảo luận điều này với người đồng cấp của tôi ở văn phòng Pháp.
•
The foreign minister met with his opposite number to discuss trade relations.
Bộ trưởng ngoại giao đã gặp người đồng cấp của mình để thảo luận về quan hệ thương mại.