Nghĩa của từ opuntia trong tiếng Việt
opuntia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
opuntia
US /əˈpuːn.ti.ə/
UK /ɒˈpʌn.ʃi.ə/
Danh từ
Opuntia, xương rồng tai thỏ
a genus of cacti, commonly known as prickly pears, characterized by flattened, jointed stems and often edible fruits
Ví dụ:
•
The desert landscape was dotted with various species of Opuntia.
Cảnh quan sa mạc rải rác các loài Opuntia khác nhau.
•
The fruit of the Opuntia cactus is often eaten in Mexico.
Quả của cây xương rồng Opuntia thường được ăn ở Mexico.