Nghĩa của từ "organic food" trong tiếng Việt

"organic food" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

organic food

US /ɔrˈɡænɪk fud/
UK /ɔːˈɡænɪk fuːd/

Danh từ

thực phẩm hữu cơ, đồ ăn hữu cơ

food produced without the use of artificial fertilizers, pesticides, or other artificial chemicals

Ví dụ:
She prefers to buy organic food for her family.
Cô ấy thích mua thực phẩm hữu cơ cho gia đình mình.
Many people believe organic food is healthier.
Nhiều người tin rằng thực phẩm hữu cơ lành mạnh hơn.