Nghĩa của từ "organized crime" trong tiếng Việt

"organized crime" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

organized crime

US /ˈɔːrɡənaɪzd kraɪm/
UK /ˈɔːɡənaɪzd kraɪm/

Danh từ

tội phạm có tổ chức

criminal activities that are planned and controlled by powerful groups and carried out on a large scale

Ví dụ:
The police are cracking down on organized crime in the city.
Cảnh sát đang trấn áp tội phạm có tổ chức trong thành phố.
He was involved in a major organized crime syndicate.
Anh ta đã tham gia vào một băng đảng tội phạm có tổ chức lớn.