Nghĩa của từ orientate trong tiếng Việt
orientate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
orientate
US /ˈɔːr.i.ən.teɪt/
UK /ˈɔː.ri.ən.teɪt/
Động từ
1.
định hướng, thích nghi
to find your position in relation to new surroundings
Ví dụ:
•
It took him a while to orientate himself in the new city.
Anh ấy mất một thời gian để định hướng bản thân trong thành phố mới.
•
The map helped us to orientate ourselves in the wilderness.
Bản đồ đã giúp chúng tôi định hướng trong vùng hoang dã.
2.
định hướng, hướng tới
to direct something towards a particular direction or purpose
Ví dụ:
•
The company needs to orientate its marketing strategy towards younger consumers.
Công ty cần định hướng chiến lược tiếp thị của mình tới người tiêu dùng trẻ tuổi hơn.
•
The new policy aims to orientate students towards practical skills.
Chính sách mới nhằm định hướng sinh viên theo các kỹ năng thực tế.