Nghĩa của từ osier trong tiếng Việt
osier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
osier
US /ˈoʊʒər/
UK /ˈəʊziər/
Danh từ
liễu, cây liễu
a type of willow tree, especially one whose pliant twigs are used for wickerwork
Ví dụ:
•
The basket was woven from strong osier branches.
Chiếc giỏ được đan từ những cành liễu chắc chắn.
•
They planted rows of osiers along the riverbank to prevent erosion.
Họ trồng những hàng liễu dọc bờ sông để ngăn chặn xói mòn.