Nghĩa của từ ossified trong tiếng Việt
ossified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ossified
US /ˈɑː.sə.faɪd/
UK /ˈɒs.ɪ.faɪd/
Tính từ
1.
cứng nhắc, cố định, không thể thay đổi
having become rigid or conventional; unable to change
Ví dụ:
•
Their political views have become completely ossified over the years.
Quan điểm chính trị của họ đã hoàn toàn cứng nhắc theo thời gian.
•
The company's management structure became ossified, making it difficult to adapt to new market demands.
Cơ cấu quản lý của công ty trở nên cứng nhắc, gây khó khăn trong việc thích ứng với các yêu cầu thị trường mới.
2.
hóa xương, vôi hóa
turned into bone or bony tissue
Ví dụ:
•
The cartilage in his knee had completely ossified.
Sụn ở đầu gối của anh ấy đã hoàn toàn hóa xương.
•
In some reptiles, parts of the skin can become ossified to form protective plates.
Ở một số loài bò sát, các phần của da có thể hóa xương để tạo thành các tấm bảo vệ.