Nghĩa của từ ossuary trong tiếng Việt
ossuary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ossuary
US /ˈɑː.sjuː.ər.i/
UK /ˈɒs.jʊə.ri/
Danh từ
hầm xương, nhà hài cốt
a container or room into which the bones of dead people are placed
Ví dụ:
•
The ancient church had a small ossuary in its crypt.
Nhà thờ cổ có một hầm xương nhỏ trong hầm mộ.
•
Archaeologists discovered an ancient ossuary filled with human remains.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một hầm xương cổ xưa chứa đầy hài cốt người.