Nghĩa của từ ostensible trong tiếng Việt
ostensible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ostensible
US /ɑːˈsten.sə.bəl/
UK /ɒsˈten.sə.bəl/
Tính từ
bề ngoài, có vẻ là, trên danh nghĩa
stated or appearing to be true, but not necessarily so
Ví dụ:
•
The ostensible reason for his absence was illness, but we suspect he was just avoiding work.
Lý do bề ngoài cho sự vắng mặt của anh ấy là bệnh tật, nhưng chúng tôi nghi ngờ anh ấy chỉ đang trốn việc.
•
Their ostensible purpose was to help the poor, but they were actually enriching themselves.
Mục đích bề ngoài của họ là giúp đỡ người nghèo, nhưng thực ra họ đang làm giàu cho bản thân.